--------------- <> -----------------
--- KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ - GIÁO DỤC - VIỆC LÀM ---
--- Học để đi cùng bà con trên thế giới ---

Tìm kiếm trong Blog

Lập trình Scratch (19) - Nhạc

Bài trước: Lập trình Scratch (18) - Hệ thống menu
-----

19. Nhạc

Bạn có thể lập trình để chơi các nhạc cụ trong Scratch.

Để thực hiện, bạn cần thêm chức năng mở rộng (extension) có tên là Music.

Bạn hãy thêm chức năng Music cho Scratch để sử dụng: bấm vào nút Add Extension (ở khung bên trái, phía dưới cùng) > chọn Music.

Vậy là bạn đã có các khối lệnh để lập trình với nhạc cụ.


Trong Scratch, mỗi nốt nhạc (note) ứng với một số, ví dụ:

Đô: 60   Rê: 62   Mi: 64   Fa: 65   Sol: 67   La: 69   Si: 71

Bạn hãy lập trình, để chơi các nốt nhạc: Đô, Rê, Mi, Fa, Sol, La, Si:


Bạn chạy thử chương trình và nghe xem máy tính đã chơi các nốt nhạc đúng chưa?

Chúng ta cùng lập trình để chơi một đoạn nhạc.

Ví dụ, chúng ta có đoạn nhạc sau:



Đô, Rê, Mi…v.v thể hiện cao độ (độ cao) của một nốt nhạc. 

Bạn hãy đọc các nốt nhạc của đoạn nhạc trên?

Ví dụ: Đô, Rê, Mi, Đô, … (bạn điền hết các nốt nhạc còn lại)

Để thể hiện độ dài (trường độ, độ ngân, thời lượng) của một nốt nhạc chúng ta có khái niệm “phách” (beats).

Ở đoạn nhạc trên, chúng ta quy ước một “nốt đen” có độ dài 0.25 phách, tương đương 0.25 giây.

Bạn hãy điền cao độ và trường độ của mỗi nốt nhạc của đoạn nhạc trên:

Đô

Mi




Nốt đen

Nốt đen

Nốt đen





Bài tập 19a: Bạn hãy lập trình để phát đoạn nhạc trên, gồm tên cao độ và trường độ.

Bài tập 19b: Bạn hãy lập trình để Scratch chơi đoạn nhạc sau:




19. Music

With Scratch you can play music. 

You can play music in Scratch, but you have to load the extension Music. This will add the following new blocks.

Play a melody

Let's play the French folk song Brother John.

During the first measure we have 4 quarter notes.

- C (60)

- D (62)

- E (64)

- C (60)

Select the block play note and select the note C (60) on the pop-up keyboard which appears. You can leave the duration at 0.25 beats.

-----
Bài sau:

Math_Grade3 (3) - Ordering numbers to 1000

Previous: Math_Grade3 (2) - 100 More and 100 Less
-----

3. Ordering numbers to 1000

3.1 Exercise

Fill in the spaces below with the numbers in order from smallest to largest.





-----
Next:

Math_Grade3 (2) - 100 More and 100 Less

Previous: Math_Grade3 (1) - Counting
-----

2. 100 More and 100 Less

2.1 Exercise

Can you find 100 more than and 100 less than the number in the robot’s tummy?



-----
Next

Math_Grade3 (1) - Counting

1. Counting

1.1 Counting in 4s, 8s, 50s and 100s

Complete the following sequences:

a) ___  8  12  16  20   ___

b) 64  56  ___ 40 ___  24

c) ___ 100  150  200 ___ 300

d) 900 ___  ___ 600  500  400

e) 56  ___ 64  68 ___ 76

f) ___ 64  56 ___ 40  32 

g) 350  400 ___ 500 ___ 600 

h) 1100 ___  ___ 800  700  600 

i) ___  ___ 84  80  76  72 

j) 80 88 ___  ___  112  120

Continue the following sequences:

k) 4  8  12 ___  ___  ___  ___  ___

l) 8  16  24  ___  ___  ___  ___  ___

m) 50  100  150  ___  ___  ___  ___  ___

 n) 100  200  300  ___  ___  ___  ___  ___

o) 80  84  88  ___  ___  ___  ___  ___

 p) 1250  1200  1150  ___  ___  ___  ___  ___

q) 144  136  128  ___  ___  ___  ___  ___

r) 1500  1400  1300  ___  ___  ___  ___  ___

s) 124  120  116  ___  ___  ___  ___  ___

1.2 Exercise

1a. Can you fill in the missing numbers in these pieces snipped from number squares? Don’t forget you can have number squares that are bigger than 0-100



Below is an illustration of a number squares:

1b. Look at the amounts these children have saved. How much would they have if they spent £10 or if they saved £10 more?


-----